Blog

Kiến Thức Tổng hợp tất cả các lệnh AutoCAD cơ bản nhất

5
Kiến Thức Tổng hợp tất cả các lệnh AutoCAD cơ bản nhất
Kiến Thức Tổng hợp tất cả các lệnh AutoCAD cơ bản nhất

AutoCAD là gì? AutoCAD là phần mềm ứng dụng CAD để vẽ (tạo) bản vẽ kỹ thuật bằng vectơ 2D hay bề mặt 3D, được phát triển bởi tập đoàn Autodesk. Với phiên bản đầu tiên được phát hành vào cuối năm 1982, AutoCAD là một trong những chương trình vẽ kĩ thuật đầu tiên chạy được trên máy tính cá nhân, nhất là máy tính IBM. Ngược lại, phần nhiều phần mềm vẽ kĩ thuật thời này được sử dụng trên thiết bị đầu cuối đồ họa (graphics terminal) nối với máy tính lớn hay máy trạm. Dưới đây là những lệnh cơ bản nhất trong Auto CAD.

Các lệnh trong thiết kế đồ họa

Bạn đang xem: lệnh trong cad 2007

Tổng hợp tất cả lệnh cơ bản nhất trong Auto CAD

3

1. 3A ­- 3DARRAY: Sao chép thành dãy trong 3D2. 3DO – ­3DORBIT: Xoay đối tượng trong không gian 3D3. 3F – 3DFACE: Tạo mặt 3D4. 3P ­- 3DPOLY: Vẽ đường PLine không gian 3 chiều

A

5. A ­- ARC: Vẽ cung tròn6. AA -­ AREA: Tính diện tích và chu vi 17. AL ­- ALIGN: Di chuyển, xoay, scale8. AR -­ ARRAY: Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D9. ATT -­ ATTDEF: Định nghĩa thuộc tính10. ATE ­- ATTEDIT: Hiệu chỉnh thuộc tính của Block

B

11. B ­- BLOCK :Tạo Block12. BO -­ BOUNDARY: Tạo đa tuyến kín13. BR ­- BREAK: Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn

C

14. C ­- CIRCLE: Vẽ đường tròn15. CH -­ PROPERTIES: Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng16. CHA -­ ChaMFER: Vát mép các cạnh17. CO, CP -­ COPY: Sao chép đối tượng

D

18. D -­ DIMSTYLE: Tạo kiểu kích thước19. DAL ­- DIMALIGNED: Ghi kích thước xiên20. DAN ­- DIMANGULAR: Ghi kích thước góc21. DBA -­ DIMBASELINE: Ghi kích thước song song22. DCO ­- DIMCONTINUE: Ghi kích thước nối tiếp23. DDI ­- DIMDIAMETER: Ghi kích thước đường kính24. DED ­- DIMEDIT: Chỉnh sửa kích thước25. DI ­- DIST: Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm26. DIV -­ DIVIDE: Chia đối tượng thành các phần bằng nhau27. DLI ­- DIMLINEAR: Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang28. DO ­- DONUT: Vẽ hình vành khăn29. DOR -­ DIMORDINATE: Tọa độ điểm30. DRA ­- DIMRADIU: Ghi kích thước bán kính31. DT ­- DTEXT: Ghi văn bản

E

32. E ­- ERASE: Xoá đối tượng33. ED -­ DDEDIT: Hiệu chỉnh kích thước34. EL ­- ELLIPSE: Vẽ elip35. EX ­- EXTEND: Kéo dài đối tượng36. EXIT -­ QUIT: Thoát khỏi chương trình37. EXT ­- EXTRUDE: Tạo khối từ hình 2D F38. F ­- FILLET: Tạo góc lượn/ Bo tròn góc39. FI -­ FILTER: Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính

H

Tham khảo: Tổng Hợp có nên đầu tư trái phiếu ngân hàng | The NXT Coin

40. H -­ BHATCH: Vẽ mặt cắt41. H -­ HATCH: Vẽ mặt cắt42. HE -­ HATCHEDIT: Hiệu chỉnh mặt cắt43. HI -­ HIDE: Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất

I

44. I -­ INSERT: Chèn khối45. I – ­INSERT: Chỉnh sửa khối được chèn46. IN ­- INTERSECT: Tạo ra phần giao của 2 đối tượng

L

47. L­ – LINE: Vẽ đường thẳng48. LA ­- LAYER: Tạo lớp và các thuộc tính49. LA -­ LAYER: Hiệu chỉnh thuộc tính của layer50. LE ­- LEADER: Tạo đường dẫn chú thích51. LEN -­ LENGTHEN: Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước52. LW ­- LWEIGHT: Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ53. LO – LAYOUT: Tạo layout54. LT -­ LINETYPE: Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường55. LTS ­- LTSCALE: Xác lập tỉ lệ đường nét

M

56. M ­- MOVE: Di chuyển đối tượng được chọn57. MA -­ MATCHPROP: Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối t­ượng khác58. MI ­- MIRROR: Lấy đối xứng quanh 1 trục59. ML -­ MLINE: Tạo ra các đường song song60. MO – PROPERTIES: Hiệu chỉnh các thuộc tính61. MS – MSPACE: Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình62. MT – MTEXT: Tạo ra 1 đoạn văn bản63. MV – MVIEW: Tạo ra cửa sổ động

O

64. O – OFFSET: Sao chép song song

P

65. P – PAN: Di chuyển cả bản vẽ66. P – PAN: Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 267. PE – PEDIT: Chỉnh sửa các đa tuyến68. PL – PLINE: Vẽ đa tuyến69. PO – POINT: Vẽ điểm70. POL – POLYGON: Vẽ đa giác đều khép kín71. PS – PSPACE: Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy

R

72. R – REDRAW: Làm tươi lại màn hình73. REC – RECTANGLE: Vẽ hình chữ nhật74. REG­ – REGION: Tạo miền75. REV -­ REVOLVE: Tạo khối 3D tròn xoay76. RO ­- ROTATE: Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm77. RR – RENDER: Hiển thị vật liệu, cây cảnh, đèn,… đối tượng

S

78. S -­ StrETCH: Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng79. SC -­ SCALE: Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ80. SHA -­ SHADE: Tô bóng đối tượng 3D81. SL -­ SLICE: Cắt khối 3D82. SO -­ SOLID: Tạo ra các đa tuyến bố thể được tô đầy83. SPL ­- SPLINE: Vẽ đường cong bất kỳ84. SPE -­ SPLINEDIT: Hiệu chỉnh spline85. ST -­ STYLE: Tạo các kiểu ghi văn bản86. SU -­ SUBTRACT: Phép trừ khối

T

Tham khảo: Tổng Hợp Những câu nói stt hay châm biếm sâu cay thâm thúy về cuộc sống ngày nay

87. T – MTEXT: Tạo ra 1 đoạn văn bản88. TH -­ THICKNESS: Tạo độ dày cho đối tượng89. TOR ­- TORUS: Vẽ Xuyến90. TR ­- TRIM: Cắt xén đối tượng

U

91. UN ­- UNITS: Định đơn vị bản vẽ92. UNI -­ UNION: Phép cộng khối

V

93. VP -­ DDVPOINT: Xác lập hướng xem 3 chiều

W

94. WE ­ WEDGE: Vẽ hình nêm/chêm

X

95. X­ – EXPLODE: Phân rã đối tượng96. XR – XREF: Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ

Z

97. Z – ZOOM: Phóng to,­ Thu nhỏ

Để tạo ra phím tắt cho 1 lệnh cad nào đó ta thực hiện như sau:

Vào menu Tool chọn Customize Edit program parameters (tới đây thì các bạn cũng sẽ thấy danh sách lệnh tắt).

VD: Lệnh COPY: lệnh tắt là CO/CP bây giờ muốn đổi chữ khác: OC/PC chẳng hạn (lưu ý là không được trùng với các lệnh đã có)­ thì tìm dòng lệnh COPY trong danh sách ­ xóa CO/CP­ thay bằng OP/PC sau đó Save ở dòng lệnh Command: gõ lệnh REINIT ­CHỌN pgp FILE ­OK

Lúc này bạn gõ OC/PC là lệnh copy.

Danh mục: Blog
Nguồn: https://thenxtcoin.com

0 ( 0 votes )

The NXT Coin

https://thenxtcoin.com
Blog Tin tức coin ,trang tin tức bitcoin mới ,tin tức cập nhật nhanh nhất và chính xác nhất về tiền điện tử, Bitcoin ...

Readers' opinions (0)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

BÀi Viết liên quan

Load more